expanded là quá khứ và phân từ quá khứ của expand
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Làm nở ra, mở rộng, trải rađộng từngoại động từ (transitive)To change (something) from a smaller form or size to a larger one; to spread out or lay open.
- Mở rộng, phát triểnđộng từngoại động từ (transitive)To increase the extent, number, volume or scope of (something).
- Nở ra, phình ra, giãn rađộng từnội động từ (intransitive)To change or grow from smaller to larger in form, number, or size.
- Mở rộng, tăng lênđộng từnội động từ (intransitive)To increase in extent, number, volume or scope.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- expand to do sthmở rộng để làm gìThe waist expands to fit all sizes.Phần eo mở rộng để vừa với mọi kích cỡ.
- expand (from sth) to sthmở rộng từ cái gì lên cái gìLast year, the event expanded from two to three days.Năm ngoái, sự kiện mở rộng từ hai lên ba ngày.
- expand sthmở rộng cái gìThey are continuing to expand the range of goods and services they offer.Họ tiếp tục mở rộng phạm vi hàng hóa và dịch vụ cung cấp.
- expand sth into sthphát triển cái gì thành cái gìThe short film is being expanded into a full-length documentary.Bộ phim ngắn đang được phát triển thành một bộ phim tài liệu dài.
- expand into sthmở rộng sang cái gìThey have recently expanded into the Middle East.Gần đây họ đã mở rộng sang khu vực Trung Đông.
Cụm động từ (phrasal verb)
7 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Nói chi tiết
- nội động từ (intransitive)Nói chi tiết, giải thích thêmTo speak or write at length or in detail.
Ví dụ
- .Bạn có thể mở rộng chiếc ô gấp nhỏ này để che một chiếc bàn lớn.
- , - - .Điều này rõ ràng là rất đáng khích lệ, bởi vì lịch trình mùa đông hiện tại - thậm chí không có lợi thế về lượng khách du lịch mùa hè - cho thấy hai chuyến tàu mỗi chiều đã được tăng lên thành bốn.
- .Chiếc ô gấp nhỏ này mở rộng ra đủ để che cả một chiếc bàn lớn.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc expandNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anglo-Normanespaundre
- từ tiếng Latinhexpandō“to spread out”
Cùng gốc (doublet)spawn
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- contracttrái nghĩaViết hoặc phát âm ở dạng đầy đủ hơn.
- developdễ nhầm“expand” nghĩa là mở rộng, không nhất thiết là tiến bộ như “phát triển”.
- increaseđồng nghĩanhấn mạnh việc mở rộng về kích thước, diện tích hoặc phạm vi
- limittrái nghĩamở rộng phạm vi
- reducetrái nghĩaThường trái nghĩa với reduce về kích thước hoặc phạm vi.