Dịch

ampliar

B2động từ (verb)
/amˈpljaɾ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Mở rộng, nới rộng, kéo dàiđộng từto extend, expand, enlarge
  2. Mở rộng, trau dồi, nâng caođộng từto broaden, to widen, to further
  3. Trình bày chi tiết, nói rõ hơn, làm rõđộng từto elaborate on, to expand on
  4. Phóng tođộng từto magnify, to blow up, to enlarge, to scale up (e.g. a photograph, a model)

Chia động từ (conjugation)

Nguyên thể ampliarDanh động từ ampliandoPhân từ ampliado
Presente
yoamplío
túamplías
él/ella/Ud.amplía
nosotrosampliamos
vosotrosampliáis
ellos/Uds.amplían

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Mở rộng

Cụm từ (phrase)

ampliar el plazoGia hạn thời gian
ampliar el territorioMở rộng lãnh thổ
ampliar la capacidadNâng cao năng lực
ampliar la ofertaMở rộng nguồn cung
ampliar la imagenPhóng to hình ảnh
ampliar conocimientosMở rộng hiểu biết
ampliar los horizontesMở rộng tầm nhìn
ampliar el vocabularioMở rộng vốn từ vựng

2 nghĩa khác

Động từ (verb) 2
Mở rộng
  1. Mở rộng, lan rộngto expand, to extend (itself, oneself)

Ví dụ

  • .Anh ấy cố gắng mở rộng vòng ảnh hưởng của mình
  • ¿ , ?Bạn có thể mở rộng thêm một chút về chủ đề, làm ơn
  • .Chúng tôi phóng to hình ảnh để mọi người xem rõ hơn

AI