Dịch

elaborate

C1tính từ (adjective)động từ (verb)
UK/ɪˈlæb.ə.ɹeɪt/US/ɪˈlæb.(ə.)ɹət/nguồn

Nghĩa chính

  1. Chi tiết hóatính từComplex, detailed, or sophisticated.
  2. Cầu kỳ, phô trươngtính từIntricate, fancy, flashy, or showy.
  3. Trau chuốt, phát triển chi tiếtđộng từngoại động từ (transitive)Тo develop in detail or complexity.
  4. Nói rõ thêm, giải thích thêmđộng từnội động từ (intransitive)To expand/enlarge in detail.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. elaborateNguyên thể (infinitive)
  2. elaboratesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. elaboratedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. elaboratingPhân từ I (present participle)
  5. more elaborateSo sánh hơn (comparative)
  6. most elaborateSo sánh nhất (superlative)
  7. elaboratestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • elaborate (on/upon sth)giải thích kĩ hơn về cái gìHe said he was resigning but did not elaborate on his reasons.Anh ấy nói anh ấy sẽ từ chức nhưng không giải thích kĩ hơn về lí do của mình.
  • elaborate sthgiải thích kĩ hơn cái gìShe went on to elaborate her argument.Cô ấy tiếp tục giải thích kĩ hơn lập luận của mình.

Cụm từ (phrase)

elaborate hoaxTrò lừa đảo tinh vi
elaborated sapdanh từNhựa cây được tạo ra trong lá từ nhựa thô để nuôi cây

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Cầu kỳ
Trau chuốt
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinh muộnēlabōrātus“worked out”

Ví dụ

  • , , .Sau khi đọc một mô tả dài dòng, tỉ mỉ, tôi thấy ấn tượng nhưng chẳng hiểu thêm gì.
  • , . lace-hung , , .Căn nhà là một công trình đá vôi đồ sộ, cầu kỳ và rõ ràng là còn mới. Nắng đông lấp lánh trên khung cửa treo rèm ren, mái hiên kính, và các họa tiết bằng đồng đánh bóng của cửa sổ và cửa ra vào.
  • […] , , .[...] đến thời điểm lễ đăng quang sau đó, khi vua Phổ tự đội vương miện lên đầu với niềm tin trẻ con vào học thuyết lỗi thời gọi là quyền thiêng liêng, chính trị gia không mệt mỏi đã hoàn thiện kế hoạch cải cách của mình.

AI