elaborately
C1trạng từ (adverb)
USnguồn
Nghĩa chính
- Tỉ mỉ, kỹ lưỡng, công phu; trau chuốt, tinh vitrạng từIn an elaborate manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elaboratelyDạng gốc (base form)
- more elaboratelySo sánh hơn (comparative)
- most elaboratelySo sánh nhất (superlative)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Họ từ (word family)
cùng gốc elaboratelyVí dụ
- ..Các nhà phê bình cho rằng bức tường biên giới sẽ không có tác dụng đối với những đường hầm được xây dựng tinh vi thường được những kẻ buôn lậu dùng để đưa ma túy vào Mỹ.
- .Hoàng tử đã cầu hôn cô trong một buổi cầu hôn được lên kế hoạch công phu trên du thuyền.
- , , , .Những chủ nhà thời Victoria tiếp khách trong một phòng khách u ám chật kín những chiếc ghế gỗ có hoa văn công phu, thảm dày, những chiếc gương khổng lồ viền vàng, bộ dao nĩa bạc sáng loáng và những chiếc bàn gỗ mun đánh bóng.