elaboration
C1danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Sự trau chuốt, sự phát triển chi tiếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The act or process of producing or refining with labor; improvement by successive operations; refinement.
- Sự đồng hóa, sự tổng hợp sinh họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The natural process of formation or assimilation, performed by the living organs in animals and vegetables, by which a crude substance is changed into something of a higher order
- Quá trình khởi tạodanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Setting up a hierarchy of calculated constants in a language such as Ada so that the values of one or more of them determine others further down in the hierarchy.
- Quá trình phân giải thiết kếdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of taking a parsed tree of an abstract integrated circuit definition in a language such as Verilog and creating a hierarchy of module instances that ends with primitive (atomic) gates and statements.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- elaborationDạng gốc (base form)
- elaborationsSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Mức độ đào sâu thông tin
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Mức độ đào sâu thông tin, mức độ xử lýThe level of processing of a message or argument.
Ví dụ
- , . 1000, ,[…].Xem xét sâu hơn, phát minh kính mắt là một bước phát triển chi tiết từ sự phát triển căn bản hơn của công nghệ quang học. Khả năng phóng đại của một phần hình cầu thủy tinh đối với vật đặt trước nó đã được biết đến vào khoảng năm 1000, khi phần hình cầu này được gọi là đá đọc sách,[…].
- sự chuyển hóa thức ăn thành vị trấp
- ; .Bản tóm tắt này quá ngắn gọn; nó cần được diễn giải chi tiết hơn để người đọc có thể hiểu được.
Họ từ (word family)
cùng gốc elaborationXuất hiện ở từ khác
- explanationđồng nghĩathường là giải thích thêm, nói kỹ hơn