Dịch

bombastic

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khoa trương, hoa mỹtính từshowy in speech and given to using flowery or elaborate terms; grandiloquent; pompous
  2. Khoa trương, sáo rỗngtính từHigh‐sounding but with little meaning.
  3. Cường điệu, huênh hoangtính từLoud, aggressive, highly exaggerated, or explosive in manner or delivery; over‐the‐top.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bombasticDạng gốc (base form)
  2. more bombasticSo sánh hơn (comparative)
  3. most bombasticSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Căng phồng
  1. Inflated, overfilled.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , . ‐ . . .Dorsett bước lên cầu thang, tay cầm roi xe ngựa. Ông ta xông vào văn phòng với vẻ quan trọng quen thuộc. Frank nhận thấy nhân viên cũ lập tức phớt lờ ông ta. Ông chẳng hề ấn tượng chút nào với vị khách khoa trương đến từ Greenville.
  • Don’t .Đừng có khoa trương.
  • .Kẻ độc tài đã có bài phát biểu khoa trương.

AI