Dịch

succinct

C1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Gọn gàng, nén gọntính từCompressed into a small area; compact.
  2. Ngắn gọn, chóng vánhtính từOf an action, etc.: lasting a short time; brief, curt.
  3. Súc tích, ngắn gọntính từOf speech or writing: brief and to the point; concise.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. succinctDạng gốc (base form)
  2. succincterSo sánh hơn (comparative)
  3. more succinctSo sánh hơn (comparative)
  4. succinctestSo sánh nhất (superlative)
  5. most succinctSo sánh nhất (superlative)

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 3
Trạng từ (adverb) 1
Được thắt đai
  1. Được thắt đai, quấn chặtEncircled by, or as if by, a girdle; drawn up or wrapped tightly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisuccinte
  2. từ tiếng Pháp cổsuccinct
  3. từ tiếng Latinhsuccīnctus“belted, girdled; enclosed or tightly wrapped; (figurative) concise, succinct; etc.”

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • : .Điều khiển một con tàu buồm vuông là việc của kiến thức và tầm nhìn nhanh nhạy: và một người đã quen với những chuyển động gọn gàng của một con tàu hai cột buồm sẽ luôn có xu hướng quá vội vàng với một con tàu lớn.
  • , , .Từ phía sau một chút, với chiếc mũ Chủ nhật nghiêng về phía trước trán và điếu xì gà rực cháy giữa môi, Thuyền trưởng Nares công nhận sự quen biết trước đây của chúng tôi bằng một cái gật đầu ngắn gọn.
  • , ; / / ( garment's ), / , , / , .Dáng vẻ cô ấy điềm tĩnh, một nguồn năng lượng lặng lẽ; và trên vầng trán rộng, mái tóc được quấn thành nhiều vòng gọn gàng như công việc đòi hỏi, tạo thành những cuộn bóng mượt như một chiếc vương miện tự nhiên.

AI