Dịch

concise

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngắn gọntính từBrief, yet including all important information.
  2. Rút gọn, tóm tắtđộng từngoại động từ (transitive)To make concise; to abridge or summarize.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. conciseNguyên thể (infinitive)
  2. concisesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. concisedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. concisingPhân từ I (present participle)
  5. more conciseSo sánh hơn (comparative)
  6. conciserSo sánh hơn (comparative)
  7. most conciseSo sánh nhất (superlative)
  8. concisestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

clear and conciseRõ ràng và ngắn gọn
concise explanationLời giải thích ngắn gọn
concise guideSách hướng dẫn cô đọng
concise mannerCách thức ngắn gọn
concise summaryBản tóm tắt ngắn gọn

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Ngắn
  1. Ngắn, bị cắt ngắn, cụtPhysically short or truncated.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhconcīsus“cut short”

Ví dụ

  • , , ; ( ). , .Tuy nhiên, điều này hẳn chỉ nói riêng về chiều dài; thật không may là chúng lại quá bè so với tỉ lệ (khuyết điểm mà tôi luôn nhận thấy ở họ). Điều này trực tiếp tạo nên vẻ ngoài hơi giống móng guốc, như ở đôi bàn chân bó ngắn của người Trung Quốc.
  • .Các tin nhắn của cô ấy rất ngắn gọn.
  • .Tiếng Việt là một ngôn ngữ rất súc tích.

AI