Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Người cắt và đánh bóng, chạm khắc hoặc kinh doanh đá quý và đá quýdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A person who cuts and polishes, engraves, or deals in gems and precious stones.
- Lĩnh vực mà người đó làm việc, một trường con của ngọc họcdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The field in which such a person works, a subfield of gemology.
- Liên quan đến đá quý và đá quý, hoặc nghệ thuật chế tác chúngtính từOf or pertaining to gems and precious stones, or the art of working them.
- Về dòng chữ: khắc trên đátính từOf an inscription: engraved on stone.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- lapidaryDạng gốc (base form)
- lapidariesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| lapidary's milldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lapidary's lathe |
| lapidary's lathedanh từ | danh từ | Máy bao gồm một vòng quay trên một trục chính thẳng đứng, dùng để mài và đánh bóng |
| lapidary's wheeldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với lapidary's lathe |
6 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Tính từ (adjective) 3
Chuyên gia về đá quý và đá quý
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Chuyên gia về đá quý và đá quý; một người sành về công việc thô sơAn expert in gems and precious stones; a connoisseur of lapidary work.
Ví dụ
- — : / ; , / , / , […]
- , , , , .
- , , , .
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc lapidaryNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạilapidari
- từ tiếng Pháp cổlapidaire“gemsmith, lapidary”
- từ tiếng Latinhlapidārius“(adjective) of stones, stony; (noun) stonecutter”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha