Dịch

tight

A1tính từ (adjective)trạng từ (adverb)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 25 nghĩa
  1. Chặt, khít, chắctính từFirmly held together; compact; not loose or open.
  2. Căng, căng chặttính từUnder high tension; taut.
  3. Hẹp, chật hẹptính từNarrow, such that it is difficult for something or someone to pass through it.
  4. Ngon giấc, say giấctrạng từSoundly.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tightDạng gốc (base form)
  2. tighterSo sánh hơn (comparative)
  3. tightestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

hold tightđộng từ, thán từBám chặt
sleep tightcụm từ, thán từNgủ ngon giấc
tight budgetNgân sách eo hẹp
tight controlKiểm soát chặt chẽ
tight cornerKhúc cua gắt
tight scheduleLịch trình dày đặc
sit tightđộng từNgồi ì
tight spotdanh từTình thế khó khăn

25 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 22
Trạng từ (adverb) 1
Động từ (verb) 2
Chật
  1. Chật, bó sátFitting close, or too close, to the body.

Ví dụ

  • .Lối đi hẹp đến mức chúng tôi khó lòng lọt qua.
  • ;  ;  .quần áo chật; một chiếc áo khoác chật; Đôi tất của tôi quá chật.
  • .Chúng tôi có một lịch trình rất sít sao.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hẹp
Chật
Chặt chẽ
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

tính từ, trạng từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitight
  2. từ tiếng Anh cổ*þiht
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*þį̄ht(ī)
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitighten

AI