Dịch

sleep tight

cụm từ (phrase)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

  1. Ngủ ngon giấccụm từIf one keeps oneself tightly bundled one will sleep warm and rest well.
  2. Lời chia tay được nói ngay trước khi đi ngủ; thường được nói giữa các thành viên trong gia đình hoặc bạn bè tốtthán từA farewell said shortly before going to bed; usually said between family members or good friends.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Ví dụ

  • ! !
  • " ." ", . ", . ." Martin's . . . . Martin's .
  • , .

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI