Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
sleep well
thán từ
(interjection)
UK
/ˈ
s
l
iː
p
ˈ
w
ɛ
l
/
US
/ˈ
s
l
i
p
ˈ
w
ɛ
l
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Ngủ ngon
thán từ
A farewell said shortly before going to bed; usually said between family members or good friends.
Đồng nghĩa
(synonym)
Đồng nghĩa
sleep tight
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
dulces sueños
Ngủ ngon
sueña con los angelitos
Ngủ ngon
Xuất hiện ở từ khác
sleep
kết hợp
ngủ ngon
Nguồn gốc
(etymology)
sleep
+
well
Ví dụ
Sleep
well
,
darling
!
Ngủ ngon, em yêu!
Sleep
well
,
darling
.
Ngủ ngon, em yêu!
I
try
to
sleep
well
.
Tôi cố gắng ngủ ngon.
Xem thêm 2 ví dụ
AI
1
Ngủ ngon
1
Ngủ ngon
1
Ngủ ngon