Nghĩa chính
- Sự thắt chặt, sự siết chặtdanh từThe act or process of making more tight.
- Làm chặtđộng từpresent participle and gerund of tighten
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tighteningDạng gốc (base form)
- tighteningsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tightening geldanh từ | danh từ | Loại kem được bôi vào âm đạo để thắt chặt nó nhằm tăng khoái cảm tình dục |
| belt-tighteningdanh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Giảm chi tiêu, thường là do hạn chế tài chính |
| electoral tightening | Chưa có nghĩa |
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc tighteningVí dụ
- , , .Một số thành viên hội đồng quản trị, đặc biệt là ở các nước đang phát triển, vẫn còn cảm giác rằng quỹ này đã cùng với Hoa Kỳ và các quốc gia giàu có khác yêu cầu cắt giảm ngân sách quá khắc nghiệt và áp dụng các biện pháp thắt chặt tài khóa khác đối với các quốc gia được giải cứu trong thập kỷ trước.
- .Chính sách thắt chặt tài khóa đang được ban hành.
- .Lãi suất sẽ tăng do thắt chặt tiền tệ.