Dịch

tense

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thời của động từdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of indicating the point in time at which an action or state of being occurs or exists.
  2. Thì của động từdanh từđếm được (countable)An inflected form of a verb that indicates tense.
  3. Chia thìđộng từngoại động từ (transitive)To apply a tense to.
  4. Căng thẳng, kịch tínhtính từCharacterized by strain (on the nerves, emotions, etc). (Compare charged.)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tenseNguyên thể (infinitive)
  2. tensesSố nhiều (plural)
  3. tensedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tensingPhân từ I (present participle)
  5. tenserSo sánh hơn (comparative)
  6. tensestSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tense sth/yourself (up)gồng cái gì/gồng mình (lên)She tensed her muscles in anticipation of the blow.Cô ấy gồng các cơ để chuẩn bị đón cú đánh.
  • tense (up)căng ra, gồng lênHis muscles tensed as he got ready to run.Các cơ của anh ấy căng ra khi anh ấy chuẩn bị chạy.

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Thể của động từ
  1. đếm được (countable)A grammatical aspect.

Ví dụ

  • .Động từ tiếng Dyirbal không được chia theo thì.
  • ; .Tiếng Anh chỉ có thì quá khứ và thì không-quá khứ; nó không có thì tương lai.
  • .Giáo viên tiếng Tây Ban Nha bảo học sinh sử dụng thì quá khứ chưa hoàn thành thay vì thì quá khứ đơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitens
  2. từ tiếng Pháp cổtens
  3. từ tiếng Latinhtempus

Cùng gốc (doublet)tempo

tính từ, động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhtēnsus

AI