Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thời của động từdanh từkhông đếm được (uncountable)The property of indicating the point in time at which an action or state of being occurs or exists.
- Thì của động từdanh từđếm được (countable)An inflected form of a verb that indicates tense.
- Chia thìđộng từngoại động từ (transitive)To apply a tense to.
- Căng thẳng, kịch tínhtính từCharacterized by strain (on the nerves, emotions, etc). (Compare charged.)
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tense sth/yourself (up)gồng cái gì/gồng mình (lên)She tensed her muscles in anticipation of the blow.Cô ấy gồng các cơ để chuẩn bị đón cú đánh.
- tense (up)căng ra, gồng lênHis muscles tensed as he got ready to run.Các cơ của anh ấy căng ra khi anh ấy chuẩn bị chạy.
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)future tenseThì tương laipast tenseThời quá khứ, thì quá khứpresent tenseThì hiện tạitense formDạng thức thìprogressive tenseThì tiếp diễnperfect tenseDạng động từ chỉ ra rằng một hành động hoặc trạng thái đã được hoàn thành ở thời điểm hiện tại, trong quá khứ hoặc sẽ được hoàn thành trong tương lai
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 2
Tính từ (adjective) 3
Thể của động từ
- đếm được (countable)A grammatical aspect.
Ví dụ
- .Động từ tiếng Dyirbal không được chia theo thì.
- ; .Tiếng Anh chỉ có thì quá khứ và thì không-quá khứ; nó không có thì tương lai.
- .Giáo viên tiếng Tây Ban Nha bảo học sinh sử dụng thì quá khứ chưa hoàn thành thay vì thì quá khứ đơn.
Xuất hiện ở từ khác
- timedễ nhầmTrong ngữ pháp, tense là thì, không phải khái niệm thời gian.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc tenseNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitens
- từ tiếng Pháp cổtens
- từ tiếng Latinhtempus
Cùng gốc (doublet)tempo
tính từ, động từ
- mượn từ tiếng Latinhtēnsus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha