Dịch

stressed

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/stɹɛst/nguồn

Nghĩa chính

  1. Căng thẳng, bị áp lựctính từSuffering stress (either physical or mental).
  2. Nhấn âm, có trọng âmtính từHaving a stress or accent.
  3. Quá khứ và phân từ quá khứ của stressđộng từsimple past and past participle of stress

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Ví dụ

  • .Bạn có vẻ căng thẳng.
  • , .Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
  • .Tom có vẻ căng thẳng.

AI