Nghĩa chính
- Căng thẳng, bị áp lựctính từSuffering stress (either physical or mental).
- Nhấn âm, có trọng âmtính từHaving a stress or accent.
- Quá khứ và phân từ quá khứ của stressđộng từsimple past and past participle of stress
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stressedDạng gốc (base form)
- more stressedSo sánh hơn (comparative)
- most stressedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc stressedVí dụ
- .Bạn có vẻ căng thẳng.
- , .Bây giờ Tom cảm thấy rất căng thẳng, anh ấy không thể nào nghĩ thông suốt được.
- .Tom có vẻ căng thẳng.