prestressed
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Đã bị căng thẳng trước khi sử dụngtính từhaving been stressed before use
- Đứng trước một âm tiết nhấn mạnhtính từStanding before a stressed syllable.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- prestressedDạng gốc (base form)
- more prestressedSo sánh hơn (comparative)
- most prestressedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| prestressed concretedanh từ | danh từ | Bê tông có các ứng suất được tạo ra trước khi sử dụng để chống lại các ứng suất do tải trọng tạo ra; thường chứa các thanh thép kéo dài hoặc dây gọi là gân |