Nghĩa chính
- Căng thẳng quá mứctính từVery stressed psychologically or physically.
- Kiệt sức hoặc suy nhược do căng thẳngtính từExhausted or debilitated by stress.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- stressed outDạng gốc (base form)
- more stressed outSo sánh hơn (comparative)
- most stressed outSo sánh nhất (superlative)
Ví dụ
- ?Bạn có đang rất căng thẳng không?
- .Nancy đang rất căng thẳng.
- .Sami đang rất căng thẳng.