Dịch

stressed out

tính từ (adjective)
US/ˈstɹɛst ˈaʊt/

Nghĩa chính

  1. Căng thẳng quá mứctính từVery stressed psychologically or physically.
  2. Kiệt sức hoặc suy nhược do căng thẳngtính từExhausted or debilitated by stress.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. stressed outDạng gốc (base form)
  2. more stressed outSo sánh hơn (comparative)
  3. most stressed outSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • ?Bạn có đang rất căng thẳng không?
  • .Nancy đang rất căng thẳng.
  • .Sami đang rất căng thẳng.

AI