harried
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Căng thẳng, vội vã, hoảng sợ, quá bận rộn hoặc bận tâmtính từStressed, rushed, panicked, overly busy or preoccupied.
- Bị quấy rốitính từHarassed.
Họ từ (word family)
cùng gốc harriedNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- những phóng viên vị quấy rầy thường bị buộc phải bịa ra những cái mà họ không thể tìm ra
- .