Dịch

harried

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Căng thẳng, vội vã, hoảng sợ, quá bận rộn hoặc bận tâmtính từStressed, rushed, panicked, overly busy or preoccupied.
  2. Bị quấy rốitính từHarassed.

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • những phóng viên vị quấy rầy thường bị buộc phải bịa ra những cái mà họ không thể tìm ra
  • .

AI