Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- đã qua kiểm chứng, đáng tin cậytính từB2Tested and proven to be reliable or effective over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- triedDạng gốc (base form)
- more triedSo sánh hơn (comparative)
- most triedSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| tried and testedtính từ | tính từ | Đã qua kiểm chứng |
| tried and truetính từ | tính từ | Đã chứng minh hiệu quả |
| tried and trustedtính từ | tính từ | Đồng nghĩa với tried and true |
| well-triedtính từ | tính từ | Được thử thách có kết quả |
| time-triedtính từ | tính từ | Đã được thử nghiệm và chứng minh là đáng tin cậy trong một khoảng thời gian |
| don't knock it till you've tried itcụm từ | cụm từ | Người ta không nên chỉ trích hay bác bỏ điều gì đó trước khi người ta trải nghiệm nó |
| fore-triedtính từ | tính từ | Đã thử hoặc kiểm tra trước; đã được chứng minh |
| he tried to trip me upcụm từ | cụm từ | Nó định ngáng tôi |
2 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bị xét xử
- Bị xét xử, bị đưa ra tòaPut on trial, taken before a lawcourt.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã qua thử nghiệm
Họ từ (word family)
cùng gốc triedVí dụ
- ?Ai đã cố giết cô ta?
- người bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy
- .Baya đã mặc thử chiếc váy đó.