Dịch

tried

B2tính từ (adjective)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. đã qua kiểm chứng, đáng tin cậytính từB2Tested and proven to be reliable or effective over time.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. triedDạng gốc (base form)
  2. more triedSo sánh hơn (comparative)
  3. most triedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

tried and testedtính từĐã qua kiểm chứng
tried and truetính từĐã chứng minh hiệu quả
tried and trustedtính từĐồng nghĩa với tried and true
well-triedtính từĐược thử thách có kết quả
time-triedtính từĐã được thử nghiệm và chứng minh là đáng tin cậy trong một khoảng thời gian
don't knock it till you've tried itcụm từNgười ta không nên chỉ trích hay bác bỏ điều gì đó trước khi người ta trải nghiệm nó
fore-triedtính từĐã thử hoặc kiểm tra trước; đã được chứng minh
he tried to trip me upcụm từNó định ngáng tôi

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Động từ (verb) 1
Bị xét xử
  1. Bị xét xử, bị đưa ra tòaPut on trial, taken before a lawcourt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã qua thử nghiệm

Nguồn gốc (etymology)

try-ed

  1. từ tiếng Anh trung đạitried

Ví dụ

  • ?Ai đã cố giết cô ta?
  • người bạn đã được thử thách, người bạn đáng tin cậy
  • .Baya đã mặc thử chiếc váy đó.

AI