untried
tính từ (adjective)
USnguồn
Nghĩa chính
- Chưa thử hoặc kiểm tra; không rõtính từkhông so sánh (not comparable)Not yet tried or tested; unknown.
- Không bị đưa ra xét xử; không được đưa ra trước tòa án hợp pháptính từkhông so sánh (not comparable)Not put on trial; not taken before a legal court.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Ví dụ
- 1957, .
- .
Họ từ (word family)
cùng gốc untriedXuất hiện ở từ khác
- triedtrái nghĩachưa từng được dùng thử hoặc trải nghiệm