untested
B2tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không được thử nghiệm, không được kiểm nghiệm, không được kiểm chứngtính từkhông so sánh (not comparable)Not previously tested.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Xuất hiện ở từ khác
- triedtrái nghĩachưa từng được kiểm nghiệm, chưa biết có hiệu quả không
Ví dụ
- , , , .Giả định rằng những từ này giống hệt nhau về ý nghĩa và cách sử dụng giữa tiếng Anh Ấn Độ và tiếng Anh Anh-Mỹ, mặc dù được ngầm chấp nhận, vẫn chưa được kiểm chứng và về cơ bản chưa được biết đến.
- , , , .Đàn ông Alpha là một phiên bản nam giới chưa được kiểm chứng, không ổn định, đầy lỗi và chưa hoàn thiện.