Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Lo lắng, bồn chồntính từApprehensive, anxious, hesitant, worried.
- Dễ kích động, căng thẳngtính từEasily agitated or alarmed; edgy, on edge.
- Thuộc hệ thần kinhtính từAffecting or involving the nerves or nervous system.
- Có thần kinhtính từSupplied with nerves; innervated.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nervousDạng gốc (base form)
- more nervousSo sánh hơn (comparative)
- most nervousSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- nervous about sthlo lắng về việc gìConsumers are very nervous about the future.Người tiêu dùng rất lo lắng về tương lai.
- nervous of sb/sthsợ ai/cái gìThe horse may be nervous of cars.Con ngựa có thể sợ ô tô.
- nervous about/of doing sthlo lắng/sợ làm gìHe had been nervous about inviting us.Anh ấy đã lo lắng về việc mời chúng tôi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| nervous breakdowndanh từ | danh từ | Suy nhược thần kinh |
| nervous energy | Năng lượng bồn chồn | |
| nervous habit | Thói quen lo lắng | |
| nervous laugh | Tiếng cười gượng gạo | |
| nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh |
| nervous tension | Căng thẳng thần kinh | |
| central nervous systemdanh từ | danh từ | Hệ thần kinh trung ương |
| nervous tissuedanh từ | danh từ | Mô thần kinh |
4 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Đầy gân
- Full of sinews.
Ví dụ
- .Bạn làm chúng tôi hồi hộp.
- .Ở giữa đám đông người lạ làm tôi thấy căng thẳng.
- , .Tuy nhiên, lo ngại về khả năng gây bệnh từ việc sinh thiết tổn thương hệ thần kinh trung ương khiến việc có mẫu bệnh phẩm để chẩn đoán lâm sàng trở nên hiếm hoi.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc nervousNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- exciteddễ nhầmCó thể xuất hiện cùng excited nhưng nhấn mạnh lo lắng, bồn chồn.