Dịch

nervous

A2tính từ (adjective)
UK/ˈnɜːvəs/US/ˈnɝːvəs/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Lo lắng, bồn chồntính từApprehensive, anxious, hesitant, worried.
  2. Dễ kích động, căng thẳngtính từEasily agitated or alarmed; edgy, on edge.
  3. Thuộc hệ thần kinhtính từAffecting or involving the nerves or nervous system.
  4. Có thần kinhtính từSupplied with nerves; innervated.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nervousDạng gốc (base form)
  2. more nervousSo sánh hơn (comparative)
  3. most nervousSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nervous about sthlo lắng về việc gìConsumers are very nervous about the future.Người tiêu dùng rất lo lắng về tương lai.
  • nervous of sb/sthsợ ai/cái gìThe horse may be nervous of cars.Con ngựa có thể sợ ô tô.
  • nervous about/of doing sthlo lắng/sợ làm gìHe had been nervous about inviting us.Anh ấy đã lo lắng về việc mời chúng tôi.

Cụm từ (phrase)

nervous breakdowndanh từSuy nhược thần kinh
nervous energyNăng lượng bồn chồn
nervous habitThói quen lo lắng
nervous laughTiếng cười gượng gạo
nervous systemdanh từHệ thần kinh
nervous tensionCăng thẳng thần kinh
central nervous systemdanh từHệ thần kinh trung ương
nervous tissuedanh từMô thần kinh

4 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Đầy gân
  1. Full of sinews.

Ví dụ

  • .Bạn làm chúng tôi hồi hộp.
  • .Ở giữa đám đông người lạ làm tôi thấy căng thẳng.
  • , .Tuy nhiên, lo ngại về khả năng gây bệnh từ việc sinh thiết tổn thương hệ thần kinh trung ương khiến việc có mẫu bệnh phẩm để chẩn đoán lâm sàng trở nên hiếm hoi.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

nerve-ous

  1. từ tiếng Anh trung đạinervous“composed of or incorporating nerves”
  2. từ tiếng Latinhnervōsus“nervous; sinewy; energetic, vigorous”
  3. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*snéh₁wr̥“sinew, tendon”

AI