Nghĩa chính
- Quẫn trí, đau buồn, suy sụptính từDeeply hurt, saddened, or worried; incapacitated by distress.
- Điên loạn, mất trítính từMad; insane.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- distraughtDạng gốc (base form)
- more distraughtSo sánh hơn (comparative)
- most distraughtSo sánh nhất (superlative)
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidistraught
Ví dụ
- […]Karius , Madrid’s – , – , , .Karius là mối họa cho chính đội bóng của mình, chịu trách nhiệm cho hai bàn thua khác của Real Madrid và lần cuối cùng được nhìn thấy đang lang thang vô định trên sân – cô độc, quẫn trí và rõ ràng là bị sang chấn – để cầu xin sự tha thứ, với hai bàn tay chắp lại, từ hàng nghìn cổ động viên Liverpool.
- .Rima lúc đó vô cùng quẫn trí.
- .Sami rất quẫn trí.