Nghĩa chính
- Lẩm cẩm, lú lẫntính từMentally senile.
- Điên rồ, mất trítính từCrazy.
- Mê mẩn, cuồng sitính từInfatuated.
- Dạng khác của ga-gadanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of ga-ga (“game resembling dodgeball”).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| gaga over someone | Mê mẩn ai đó | |
| go gaga | Phát cuồng, lẩm cẩm | |
| gaga balldanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với ga-ga |
| go gaga overđộng từ | động từ | Tiếp nhận một cách tích cực hoặc phản ứng lại một cách nhiệt tình, đặc biệt là ở mức độ quá mức |
Họ từ (word family)
cùng gốc gagaNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Phápgaga
Ví dụ
- .Các bệnh nhân cao tuổi trong bệnh viện đang trở nên lẩm cẩm.
- .Bạn có thể phát điên nếu nhìn chằm chằm vào màn hình này quá lâu.
- .Các cô gái phát cuồng vì cậu bạn mới đẹp trai vừa chuyển vào lớp.