Dịch

gaga

C2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Lẩm cẩm, lú lẫntính từMentally senile.
  2. Điên rồ, mất trítính từCrazy.
  3. Mê mẩn, cuồng sitính từInfatuated.
  4. Dạng khác của ga-gadanh từkhông đếm được (uncountable)Alternative form of ga-ga (“game resembling dodgeball”).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. gagaDạng gốc (base form)
  2. more gagaSo sánh hơn (comparative)
  3. most gagaSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

gaga over someoneMê mẩn ai đó
go gagaPhát cuồng, lẩm cẩm
gaga balldanh từĐồng nghĩa với ga-ga
go gaga overđộng từTiếp nhận một cách tích cực hoặc phản ứng lại một cách nhiệt tình, đặc biệt là ở mức độ quá mức

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápgaga

Ví dụ

  • .Các bệnh nhân cao tuổi trong bệnh viện đang trở nên lẩm cẩm.
  • .Bạn có thể phát điên nếu nhìn chằm chằm vào màn hình này quá lâu.
  • .Các cô gái phát cuồng vì cậu bạn mới đẹp trai vừa chuyển vào lớp.

AI