Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Rạn nứttính từBroken so that cracks appear on, or under, the surface.
- Vỡ thành từng mảnh thô ráptính từBroken into coarse pieces.
- Khắc nghiệt hoặc không hòa hợptính từHarsh or dissonant.
- Phân từ quá khứ đơn giản và quá khứ của crackđộng từsimple past and past participle of crack
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crackedDạng gốc (base form)
- more crackedSo sánh hơn (comparative)
- most crackedSo sánh nhất (superlative)
Cụm động từ (phrasal verb)
5 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 5
Hơi hé mở
- Slightly open.
Ví dụ
- .Anh ấy giải được mã.
- cái tách rạn
- .Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc crackedNgôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha