Dịch

cracked

B1tính từ (adjective)động từ (verb)
US/kɹækt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Rạn nứttính từBroken so that cracks appear on, or under, the surface.
  2. Vỡ thành từng mảnh thô ráptính từBroken into coarse pieces.
  3. Khắc nghiệt hoặc không hòa hợptính từHarsh or dissonant.
  4. Phân từ quá khứ đơn giản và quá khứ của crackđộng từsimple past and past participle of crack

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crackedDạng gốc (base form)
  2. more crackedSo sánh hơn (comparative)
  3. most crackedSo sánh nhất (superlative)

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 5
Hơi hé mở
  1. Slightly open.

Ví dụ

  • .Anh ấy giải được mã.
  • cái tách rạn
  • .Một cách bất ngờ anh ấy bắt đầu làm một điều ấn tượng của một người giới thiệu và tất cả chúng tôi đều tán dương ca ngợi anh ta.

AI