Nghĩa chính
- Phát cuồng, điên dạitính từMaddened; driven insane.
- Ám ảnh, cuồng nhiệttính từObsessed with something.
- Nứt nẻ, rạn nứttính từCovered with cracks (generally applied to porcelain, plastics, and paints).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- crazedDạng gốc (base form)
- more crazedSo sánh hơn (comparative)
- most crazedSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- crazed (with sth)phát điên (vì cái gì)
Ví dụ
- .Ánh mắt điên dại của hắn khiến tất cả mọi người lùi lại.
- .Những vết nứt tối màu trên bề mặt rạn nứt của chiếc bình tương phản với lớp men sáng màu và khá thu hút.
- .Anh ta có ánh mắt điên dại đó.