Dịch

crazed

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Phát cuồng, điên dạitính từMaddened; driven insane.
  2. Ám ảnh, cuồng nhiệttính từObsessed with something.
  3. Nứt nẻ, rạn nứttính từCovered with cracks (generally applied to porcelain, plastics, and paints).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. crazedDạng gốc (base form)
  2. more crazedSo sánh hơn (comparative)
  3. most crazedSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • crazed (with sth)phát điên (vì cái gì)

Ví dụ

  • .Ánh mắt điên dại của hắn khiến tất cả mọi người lùi lại.
  • .Những vết nứt tối màu trên bề mặt rạn nứt của chiếc bình tương phản với lớp men sáng màu và khá thu hút.
  • .Anh ta có ánh mắt điên dại đó.

AI