Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Ngớ ngẩn, khờ khạo, ngốc nghếchtính từFoolish, silly, stupid.
- Điên rồ, khùng, mất trítính từCrazy, insane, mad.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| act daft | Giả ngốc | |
| daft about someone | Mê ai như điếu đổ | |
| daft idea | Ý tưởng ngớ ngẩn | |
| go daft | Hóa điên | |
| not daft | Không hề ngốc | |
| daft as a brushtính từ | tính từ | Có xu hướng làm hoặc nói những điều ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn |
| daft laddiedanh từ | danh từ | Người ngu ngốc |
| daft laddie questiondanh từ | danh từ | Câu hỏi được đặt ra cho một nhóm bởi một người giả vờ ngu ngốc nhằm mục đích đảm bảo rằng tất cả các khía cạnh của một chủ đề đã được xem xét |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hiền lành
- Hiền lành, nhu mì, dịu dàngGentle, meek, mild.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc daftNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạidafte
- từ tiếng Anh cổdæfte“accommodating; gentle, meek, mild”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*daftī“fitting, suitable”
Cùng gốc (doublet)deft
Ví dụ
- một ý tưởng ngớ ngẩn
- ', ', / ': / , / ; / bride's ', ', / bride's '.Có niềm vui trong kho thóc và đại sảnh, đại sảnh, / Có niềm vui trong kho thóc và đại sảnh: / Có chè chén và tiếng cười vang, / Cùng khiêu vũ và nô đùa hoan hỉ; / Và cô dâu trẻ của chúng ta là người hiền dịu nhất trần đời, nhất trần đời, / Và cô dâu trẻ của chúng ta là người hiền dịu nhất trần đời.
- .Anh ấy mê mèo như điếu đổ.