Dịch

daft

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ngớ ngẩn, khờ khạo, ngốc nghếchtính từFoolish, silly, stupid.
  2. Điên rồ, khùng, mất trítính từCrazy, insane, mad.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. daftDạng gốc (base form)
  2. dafterSo sánh hơn (comparative)
  3. daftestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

act daftGiả ngốc
daft about someoneMê ai như điếu đổ
daft ideaÝ tưởng ngớ ngẩn
go daftHóa điên
not daftKhông hề ngốc
daft as a brushtính từCó xu hướng làm hoặc nói những điều ngu ngốc hoặc ngớ ngẩn
daft laddiedanh từNgười ngu ngốc
daft laddie questiondanh từCâu hỏi được đặt ra cho một nhóm bởi một người giả vờ ngu ngốc nhằm mục đích đảm bảo rằng tất cả các khía cạnh của một chủ đề đã được xem xét

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Hiền lành
  1. Hiền lành, nhu mì, dịu dàngGentle, meek, mild.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ngớ ngẩn
Điên rồ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidafte
  2. từ tiếng Anh cổdæfte“accommodating; gentle, meek, mild”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*daftī“fitting, suitable”

Cùng gốc (doublet)deft

Ví dụ

  • một ý tưởng ngớ ngẩn
  • ', ', / ': / , / ; / bride's ', ', / bride's '.Có niềm vui trong kho thóc và đại sảnh, đại sảnh, / Có niềm vui trong kho thóc và đại sảnh: / Có chè chén và tiếng cười vang, / Cùng khiêu vũ và nô đùa hoan hỉ; / Và cô dâu trẻ của chúng ta là người hiền dịu nhất trần đời, nhất trần đời, / Và cô dâu trẻ của chúng ta là người hiền dịu nhất trần đời.
  • .Anh ấy mê mèo như điếu đổ.

AI