Nghĩa chính
- Điên khùngtính từInsane.
- Ngớ ngẩn, vô lýtính từVery silly, absurd.
- Người điêndanh từAn insane or very foolish person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- loonyDạng gốc (base form)
- looniesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| loony bindanh từ | danh từ | Nhà thương điên |
| loony tunedanh từ | danh từ | Người ngu ngốc hoặc điên rồ; một người có hành động không thể đoán trước và phi lý |
| loony vandanh từ | danh từ | Xe cứu thương dùng để đưa bệnh nhân tâm thần đến viện dưỡng lão |
| loony leftdanh từ | danh từ | Các chính trị gia hoặc nhà hoạt động cánh tả có chính sách hoặc ý tưởng bị coi là lố bịch hoặc quá đúng đắn về mặt chính trị |
| loony leftydanh từ | danh từ | Thành viên của kẻ điên đã rời đi |
| loony tunestính từ | tính từ | Điên cuồng; điên |
| loony dookerdanh từ | danh từ | Ai đó tham gia sự kiện Loony Dook hàng năm, trong đó mọi người lặn xuống vùng nước đóng băng của Firth of Forth vào ngày đầu năm mới |
| Official Monster Raving Loony Partydanh từ riêng | danh từ riêng | Đảng chính trị kỳ lạ có chủ ý được thành lập ở Vương quốc Anh vào năm 1983 |
Ví dụ
- .Họ bác bỏ những ý tưởng điên rồ của anh ta.
- .Cậu biết Tom là một kẻ dở hơi mà.
- .Hắn ta hợp với trại tâm thần.
Họ từ (word family)
cùng gốc loonyNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha