Dịch

loony

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
/ˈluːni/

Nghĩa chính

  1. Điên khùngtính từInsane.
  2. Ngớ ngẩn, vô lýtính từVery silly, absurd.
  3. Người điêndanh từAn insane or very foolish person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loonyDạng gốc (base form)
  2. looniesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

loony bindanh từNhà thương điên
loony tunedanh từNgười ngu ngốc hoặc điên rồ; một người có hành động không thể đoán trước và phi lý
loony vandanh từXe cứu thương dùng để đưa bệnh nhân tâm thần đến viện dưỡng lão
loony leftdanh từCác chính trị gia hoặc nhà hoạt động cánh tả có chính sách hoặc ý tưởng bị coi là lố bịch hoặc quá đúng đắn về mặt chính trị
loony leftydanh từThành viên của kẻ điên đã rời đi
loony tunestính từĐiên cuồng; điên
loony dookerdanh từAi đó tham gia sự kiện Loony Dook hàng năm, trong đó mọi người lặn xuống vùng nước đóng băng của Firth of Forth vào ngày đầu năm mới
Official Monster Raving Loony Partydanh từ riêngĐảng chính trị kỳ lạ có chủ ý được thành lập ở Vương quốc Anh vào năm 1983

Ví dụ

  • .Họ bác bỏ những ý tưởng điên rồ của anh ta.
  • .Cậu biết Tom là một kẻ dở hơi mà.
  • .Hắn ta hợp với trại tâm thần.

AI