Dịch

loon

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Kẻ điêndanh từA crazy or deranged person; a lunatic.
  2. Cậu bédanh từA boy, a lad.
  3. Gái điếmdanh từA harlot; mistress.
  4. Kẻ khờ khạodanh từA simpleton.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. loonDạng gốc (base form)
  2. loonsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

red-throated loondanh từNgười thợ lặn cổ đỏ
loon pantsdanh từQuần ống loe rộng được mặc trong thời kỳ disco
Arctic loondanh từChim thợ lặn họng đen
common loondanh từThợ lặn vĩ đại phương bắc (Gavia immer)
Loon op Zanddanh từ riêngNgôi làng và đô thị ở Bắc Brabant, Hà Lan
Pacific loondanh từThợ lặn Thái Bình Dương
yellow-billed loondanh từCon vịt, Gavia adamsii, được tìm thấy ở Bắc Cực và cận Bắc Cực
black-throated loondanh từNgười thợ lặn cổ đen

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Lính viễn chinh Anh
  1. An English soldier of an expeditionary army in Ireland.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Kẻ điên
Chim lặn

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạilouen
danh từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Bắc Âu cổlómr“loon”
  2. từ tiếng Ấn-Âu nguyên thủy*leh₂-

Ví dụ

  • ? / Làm kẻ điên thì thế nào? / Tôi ví nó như quả bóng bay
  • .Bạn luôn coi tôi là kẻ điên.
  • .Stefan nhìn Isabella như thể cô ấy là kẻ điên.

AI