Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lập dị hoặc phi lý một cách thú vịtính từAmusingly eccentric or irrational.
- Người lập dị hoặc phi lý một cách thú vịdanh từAn amusingly eccentric or irrational person.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- wackoDạng gốc (base form)
- wackoesSố nhiều (plural)
- wackosSố nhiều (plural)
- more wackoSo sánh hơn (comparative)
- most wackoSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Wacko Jackodanh từ riêng | danh từ riêng | Biệt danh xúc phạm dành cho ca sĩ, nhạc sĩ, nghệ sĩ giải trí, vũ công và nhà từ thiện người Mỹ Michael Jackson (1958–2009) |
1 nghĩa khác
Thán từ (interjection) 1
Hoan hô!
- Hurrah!
Họ từ (word family)
cùng gốc wackoVí dụ
- "! ," , .