Dịch

nutter

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người hái hạt, người thu lượm hạtdanh từA person who gathers nuts.
  2. Kẻ điên, người lập dị, kẻ khùngdanh từAn eccentric, insane, crazy or reckless person.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutterDạng gốc (base form)
  2. nuttersSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

pit nutterdanh từNgười đam mê pit bull

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bơ hạt
  1. không đếm được (uncountable)nut butter

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạinutter
danh từ

nutbutter

Ví dụ

  • ' / , / , !Con nhỏ đang kè kè với cậu điên như mèo dại / Giống như bánh mì với mứt, hay dao phết bơ / Chịu đi con trai, vợ cậu đúng là một kẻ khùng!
  • ( ) .Bơ hạt (Nutter dùng cho bàn ăn) cũng được khuyên dùng.
  • ! .Anh ta lái xe như một kẻ điên! Tôi sẽ không lên xe với anh ta đâu.

AI