nuttiness
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Chất lượng hoặc mức độ có hương vị hoặc kết cấu hấp dẫndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or degree of having a nutty flavor or texture.
- Chất lượng hoặc mức độ của khía cạnh hấp dẫn; sự điên rồ hoặc điên rồdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The quality or degree of having a nutty aspect; craziness or zaniness.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- nuttinessDạng gốc (base form)
- nuttinessesSố nhiều (plural)
Ví dụ
- .
- , , .