Dịch

nut

B2danh từ (noun)động từ (verb)thán từ (interjection)

Nghĩa chính

Thêm 24 nghĩa
  1. Quả hạchdanh từAny of various hard-shelled seeds or hard, dry fruits from various families of plants.
  2. Quả bếdanh từSuch a fruit that is indehiscent.
  3. Nhặt quả hạch, hái hạtđộng từTo gather nuts.
  4. Không, đếchthán từNo.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. nutNguyên thể (infinitive)
  2. nutsSố nhiều (plural)
  3. nuttedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. nuttingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • nut sbhúc đầu vào ai

24 nghĩa khác

Danh từ (noun) 20
Động từ (verb) 4
Đai ốc
  1. Đai ốc, ê-cuA piece of hardware, typically metal and typically hexagonal or square in shape, with a hole through it having internal screw threads, intended to be screwed onto a threaded bolt or other threaded shaft.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Hòn dái
Tinh dịch

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạinote
  2. từ tiếng Anh cổhnutu
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*hnut

Ví dụ

  • : , , , .Có rất nhiều loại quả hạch: đậu phộng, hạt điều, hạt dẻ cười, hạt điều Brazil và nhiều loại khác nữa.
  • , . .Khi bu-lông siết chặt vào đai ốc, nó kéo mộng ở thanh giằng ngang vào rãnh mộng ở cọc giường và khóa chặt chúng lại với nhau. Cũng có một số loại giường kiểu Âu đảo ngược bu-lông và đai ốc bằng cách gắn đai ốc vào cọc giường với bu-lông được luồn vào một rãnh xẻ ở cạnh thanh giằng.
  • , , , , .Nếu để bà Cream đinh ninh trong đầu cái ý nghĩ rằng Ngài Roderick Glossop không phải là quản gia, không hoàn toàn là quản gia và không gì khác ngoài quản gia, thì theo tôi thấy thảm họa sắp ập xuống rồi.

AI