Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Phun vọt ra, phụt rađộng từngoại động từ (transitive)To cause to gush out suddenly or violently in a stream or jet.
- Phun ra, vọt rađộng từnội động từ (intransitive)To rush from a confined place in a small stream or jet.
- Bứt tốc, gắng sứcđộng từnội động từ (intransitive)To make a strong effort for a short period of time.
- Cú phun vọt, luồng phụtdanh từA brief gush, as of liquid spurting from an orifice or a cut/wound.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- spurt (from sth)phun ra (từ cái gì)Blood was spurting from her nose.Máu đang phun ra từ mũi cô ấy.
- spurt out (of/from sth)phun ra (từ cái gì)Red and yellow flames spurted out of the fire.Những ngọn lửa đỏ và vàng phun ra từ đám cháy.
- spurt sthphun cái gìHer nose was spurting blood.Mũi cô ấy đang phun máu.
- spurt sth + adv./prep.phun cái gì + adv./prep.The volcano spurted clouds of steam and ash high into the air.Núi lửa phun những đám mây hơi nước và tro bụi lên cao trong không trung.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| growth spurtdanh từ, động từ | danh từ, động từ | Sự tăng trưởng nhanh, đợt phát triển vượt bậc |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Dịch xuất tinh
- Dịch xuất tinh, tinh dịchEjaculation of semen.
Ví dụ
- , , / gardener's .Do đó, dòng nước nhỏ, được mở bởi những đôi bàn tay vội vã, / Phụt vào mắt người làm vườn đang vặn khóa vòi.
- .Các vận động viên bứt tốc ở vòng đua cuối như thể họ vừa rút ra nguồn năng lượng mới từ những tràng pháo tay của khán giả.
- ; một dòng nước phun vọt; một tia máu phụt ra
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc spurtNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisprytten
- từ tiếng Anh cổspryttan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*spruttjan
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha