Dịch

spurt

B2động từ (verb)danh từ (noun)
UK/spɜːt/US/spɜɹt/AUnguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Phun vọt ra, phụt rađộng từngoại động từ (transitive)To cause to gush out suddenly or violently in a stream or jet.
  2. Phun ra, vọt rađộng từnội động từ (intransitive)To rush from a confined place in a small stream or jet.
  3. Bứt tốc, gắng sứcđộng từnội động từ (intransitive)To make a strong effort for a short period of time.
  4. Cú phun vọt, luồng phụtdanh từA brief gush, as of liquid spurting from an orifice or a cut/wound.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spurtNguyên thể (infinitive)
  2. spurtsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. spurtedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. spurtingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • spurt (from sth)phun ra (từ cái gì)Blood was spurting from her nose.Máu đang phun ra từ mũi cô ấy.
  • spurt out (of/from sth)phun ra (từ cái gì)Red and yellow flames spurted out of the fire.Những ngọn lửa đỏ và vàng phun ra từ đám cháy.
  • spurt sthphun cái gìHer nose was spurting blood.Mũi cô ấy đang phun máu.
  • spurt sth + adv./prep.phun cái gì + adv./prep.The volcano spurted clouds of steam and ash high into the air.Núi lửa phun những đám mây hơi nước và tro bụi lên cao trong không trung.

Cụm từ (phrase)

growth spurtdanh từ, động từSự tăng trưởng nhanh, đợt phát triển vượt bậc

5 nghĩa khác

Danh từ (noun) 5
Dịch xuất tinh
  1. Dịch xuất tinh, tinh dịchEjaculation of semen.

Ví dụ

  • , , / gardener's .Do đó, dòng nước nhỏ, được mở bởi những đôi bàn tay vội vã, / Phụt vào mắt người làm vườn đang vặn khóa vòi.
  • .Các vận động viên bứt tốc ở vòng đua cuối như thể họ vừa rút ra nguồn năng lượng mới từ những tràng pháo tay của khán giả.
  • ; một dòng nước phun vọt; một tia máu phụt ra

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Phun ra
Khoảnh khắc
Khác

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisprytten
  2. từ tiếng Anh cổspryttan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*spruttjan

AI