mo
C2ký hiệu (symbol)danh từ (noun)số từ (numeral)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 7 nghĩa- Thángký hiệumonth
- Chốc lát, lát, lúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of moment.
- Ria mépdanh từA moustache.
- 1728, một nghìn bảy trăm hai mươi támsố từThe cardinal number occurring after el gro el do el (↋↋↋) and before mo one (1001) in a duodecimal system. Written 1000, decimal value 1728.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- moDạng gốc (base form)
- mosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| half a modanh từ | danh từ | Chờ một lát |
| in a mo | Ngay bây giờ, một lát nữa | |
| mo.ký hiệu | ký hiệu | Tháng |
| -mohậu tố | hậu tố | Dùng để tạo kích thước trang và sách |
| mo'idanh từ | danh từ | Vị vua hoặc thủ lĩnh cấp cao |
| mo-ditính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt âm tiết của monochorionic-diamniotic |
| mo-motính từ, danh từ | tính từ, danh từ | Viết tắt âm tiết của monoamniotic-monochorionic |
| big modanh từ | danh từ | Động lượng quy mô lớn |
7 nghĩa khác
Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 2
Người đồng tính nam
- A homosexual.
Họ từ (word family)
cùng gốc moNguồn gốc (etymology)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 12 4 17 12 năm 4 tháng 17 ngày
- .Lúc này cô ấy đang ở trong bồn tắm.
- cho-mos ( ), (), .Nhà tù Idaho chứa đầy những kẻ ấu dâm, kẻ quấy rối tình dục và đủ loại tội phạm tình dục từng thực hiện các hành vi tình dục lệch lạc.