Dịch

mo

C2ký hiệu (symbol)danh từ (noun)số từ (numeral)trạng từ (adverb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Thángký hiệumonth
  2. Chốc lát, lát, lúcdanh từkhông đếm được (uncountable)Clipping of moment.
  3. Ria mépdanh từA moustache.
  4. 1728, một nghìn bảy trăm hai mươi támsố từThe cardinal number occurring after el gro el do el (↋↋↋) and before mo one (1001) in a duodecimal system. Written 1000, decimal value 1728.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. moDạng gốc (base form)
  2. mosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

half a modanh từChờ một lát
in a moNgay bây giờ, một lát nữa
mo.ký hiệuTháng
-mohậu tốDùng để tạo kích thước trang và sách
mo'idanh từVị vua hoặc thủ lĩnh cấp cao
mo-ditính từ, danh từViết tắt âm tiết của monochorionic-diamniotic
mo-motính từ, danh từViết tắt âm tiết của monoamniotic-monochorionic
big modanh từĐộng lượng quy mô lớn

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Trạng từ (adverb) 2
Tính từ (adjective) 2
Người đồng tính nam
  1. A homosexual.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

ký hiệu

Rút gọn từ month

trạng từ, tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạimo
  2. từ tiếng Anh cổmā
  3. từ tiếng German nguyên thủy*maiz
danh từ

Rút gọn từ homo

Ngôn ngữ khác

Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • 12 4 17 12 năm 4 tháng 17 ngày
  • .Lúc này cô ấy đang ở trong bồn tắm.
  • cho-mos ( ), (), .Nhà tù Idaho chứa đầy những kẻ ấu dâm, kẻ quấy rối tình dục và đủ loại tội phạm tình dục từng thực hiện các hành vi tình dục lệch lạc.

AI