Dịch

flash

B1động từ (verb)danh từ (noun)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 46 nghĩa
  1. Chớp sángđộng từngoại động từ (transitive)To cause to shine briefly or intermittently.
  2. Chớp, nhấp nháyđộng từnội động từ (intransitive)To blink; to shine or illuminate intermittently.
  3. Ánh chớp, tia sáng lóedanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A sudden, short, temporary burst of light.
  4. Bóng bẩytính từExpensive-looking and demanding attention; stylish; showy.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. flashNguyên thể (infinitive)
  2. flashesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. flashedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. flashingPhân từ I (present participle)
  5. more flashSo sánh hơn (comparative)
  6. most flashSo sánh nhất (superlative)
  7. flashestSo sánh nhất (superlative)
  8. flashiest (bất quy tắc)So sánh nhất (superlative)

So sánh nhất không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • flash of sthtia chớp của cái gì
  • flash sthchiếu sáng cái gìThe guide flashed a light into the cave.Người hướng dẫn viên chiếu ánh sáng vào hang động.
  • flash sth at sbchiếu cái gì vào aiRed lights flashed a warning at them.Đèn đỏ chiếu cảnh báo vào họ.
  • flash sb sthrọi đèn báo hiệu gì cho aiRed lights flashed them a warning.Đèn đỏ rọi cho họ một cảnh báo.
  • flash sbnháy đèn cho aiShe flashed me because I was driving slowly.Cô ấy nháy đèn cho tôi vì tôi lái xe chậm.
  • flash at sbnháy đèn vào aiWhy is that driver flashing at us?Tại sao người lái xe đó lại nháy đèn vào chúng ta?

46 nghĩa khác

Động từ (verb) 20
Danh từ (noun) 22
Tính từ (adjective) 4
Thoáng hiện
  1. nội động từ (intransitive)Thoáng hiện, xuất hiện chớp nhoángTo be visible briefly.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Chớp
Khoe khoang
Vụt qua
Nháy máy
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ, tính từ

Từ tượng thanh

  1. từ tiếng Anh trung đạiflasshen
danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạiflashe

Ví dụ

  • , .Anh ấy rọi đèn vào mặt nước, cố xem thứ gì gây ra tiếng động.
  • .Đèn nhấp nháy liên tục.
  • .Phong cảnh thoáng hiện qua nhanh chóng.

AI