Dịch

sparkle

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự tóe lửa, sự lấp lánhdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A little spark; a scintillation.
  2. Vẻ lấp lánh, vẻ sáng chóidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Brilliance; luster.
  3. Sự hoạt bát, sự sinh độngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Liveliness; vivacity.
  4. Tóe lửa, phát tia lửađộng từnội động từ (intransitive)To emit sparks; to throw off ignited or incandescent particles

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sparkleNguyên thể (infinitive)
  2. sparklesSố nhiều (plural)
  3. sparkledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sparklingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • sparkle (with sth)lấp lánh (với cái gì)

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 6
Độ sủi tăm
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Độ sủi tăm, độ sủi bọtThe quality of being sparkling or fizzy; effervescence.

Ví dụ

  • .Cú sốc đủ mạnh để làm phát tiết vài tia giận dữ trong tính khí nóng nảy của anh ấy.
  • ánh lấp lánh của viên kim cương
  • sự sôi nổi trong cuộc trò chuyện của anh ấy suốt bữa tối

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisparkel
động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạisparklen

AI