radiate
B2động từ (verb)tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Tỏa ra, xòe rađộng từTo extend, send or spread out from a center like radii.
- Phát ra, bức xạđộng từngoại động từ (transitive)To emit rays or waves.
- Tỏa tròn, hình tiatính từRadiating from a center; having rays or parts diverging from a center; radiated.
- Động vật đối xứng tỏa tròndanh từOne of the Radiata.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radiateNguyên thể (infinitive)
- radiatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- radiatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- radiatingPhân từ I (present participle)
- more radiateSo sánh hơn (comparative)
- most radiateSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- radiate sthtoát ra cái gìHe radiated self-confidence and optimism.Anh ấy toát ra sự tự tin và lạc quan.
- radiate from sbtoát ra từ aithe energy that seemed to radiate from hernguồn năng lượng dường như toát ra từ cô ấy
- radiate (from sth)tỏa ra (từ cái gì)Heat radiates from the stove.Hơi nóng tỏa ra từ cái bếp.
Cụm động từ (phrasal verb)
11 nghĩa khác
Động từ (verb) 6
Tính từ (adjective) 5
Tỏa ra
- nội động từ (intransitive)Tỏa ra, phát raTo come out or proceed in rays or waves.
- Tỏa ra, lộ rõTo manifest oneself in a glowing manner.
Xuất hiện ở từ khác
- fanđồng nghĩaNhấn mạnh sự lan truyền ra từ một nguồn hoặc tâm.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc radiateNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhradiātus
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- . , , , , .Doncaster là một trung tâm đường sắt theo mọi nghĩa. Các tuyến hành khách tỏa ra sáu hướng, có các tuyến hàng hóa bỏ qua nhà ga, các bãi hàng hóa rộng lớn, một xưởng lớn và một kho đầu máy toa xe.
- .Lò sưởi tỏa nhiệt.
- .Ánh sáng tỏa ra từ các vật thể phát sáng trực tiếp đến mắt chúng ta.