Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hình tia, tỏa tròntính từArranged like rays that radiate from, or converge to, a common centre.
- Thuộc bán kínhtính từOf, or relating to a radius (line joining to a geometric centre).
- Theo phương bán kínhtính từMoving or acting along a radius.
- Vật hình nan hoa, vật tỏa tròndanh từAn item in a radial configuration, such as a spoke of a wheel.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radialDạng gốc (base form)
- radialsSố nhiều (plural)
- more radialSo sánh hơn (comparative)
- most radialSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| radial arterydanh từ | danh từ | Động mạch quay |
| radial pulse | Mạch quay | |
| radial road | Đường hướng tâm | |
| radial symmetrydanh từ | danh từ | Đối xứng tỏa tròn |
| radial tiredanh từ | danh từ | Lốp radial |
| radial tyre | Lốp radial | |
| radial sawdanh từ | danh từ | Một cái cưa tròn trong đó bánh cưa cắt xuống từ một cánh tay treo |
| radial bonedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radius |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thuộc xương quay
- Of, or relating to the radius bone.
Họ từ (word family)
cùng gốc radialNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Các nan hoa trên hầu hết bánh xe đạp hiện đại được đặt tiếp tuyến với moay-ơ thay vì tỏa tròn.
- ?Mối quan hệ giữa độ dài cung tròn và độ dài bán kính là gì?
- steel-belted . .Cứ để tôi giữ máy nướng bánh, TV và dàn lốp radial bố thép của tôi, tôi sẽ không nói gì đâu. Hãy để chúng tôi yên.