Dịch

radial

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hình tia, tỏa tròntính từArranged like rays that radiate from, or converge to, a common centre.
  2. Thuộc bán kínhtính từOf, or relating to a radius (line joining to a geometric centre).
  3. Theo phương bán kínhtính từMoving or acting along a radius.
  4. Vật hình nan hoa, vật tỏa tròndanh từAn item in a radial configuration, such as a spoke of a wheel.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radialDạng gốc (base form)
  2. radialsSố nhiều (plural)
  3. more radialSo sánh hơn (comparative)
  4. most radialSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

radial arterydanh từĐộng mạch quay
radial pulseMạch quay
radial roadĐường hướng tâm
radial symmetrydanh từĐối xứng tỏa tròn
radial tiredanh từLốp radial
radial tyreLốp radial
radial sawdanh từMột cái cưa tròn trong đó bánh cưa cắt xuống từ một cánh tay treo
radial bonedanh từĐồng nghĩa với radius

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Thuộc xương quay
  1. Of, or relating to the radius bone.

Nguồn gốc (etymology)

radius-al

  1. từ tiếng Latinh trung đạiradiālis“radial”
  2. từ tiếng Latinhradius

Ví dụ

  • .Các nan hoa trên hầu hết bánh xe đạp hiện đại được đặt tiếp tuyến với moay-ơ thay vì tỏa tròn.
  • ?Mối quan hệ giữa độ dài cung tròn và độ dài bán kính là gì?
  • steel-belted . .Cứ để tôi giữ máy nướng bánh, TV và dàn lốp radial bố thép của tôi, tôi sẽ không nói gì đâu. Hãy để chúng tôi yên.

AI