Nghĩa chính
Thêm 4 nghĩa- Phạm vidanh từThe long bone in the forearm, on the side of the thumb.
- Xương quaydanh từThe lighter bone (or fused portion of bone) in the forelimb of an animal.
- Gân cánh quay, gân Rdanh từOne of the major veins of the insect wing, between the subcosta and the media; the vein running along the costal edge of the discal cell.
- Bo tròn góc, vê tròn cạnhđộng từngoại động từ (transitive)To give a rounded edge to.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- radiusNguyên thể (infinitive)
- radii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- radiusesSố nhiều (plural)
- radiusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- radiusingPhân từ I (present participle)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- within a… radiustrong bán kính…They deliver to within a 5-mile radius of the store.Họ giao hàng trong bán kính 5 dặm quanh cửa hàng.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| turning radius | Bán kính quay vòng | |
| within a radius of | Trong bán kính | |
| radius armdanh từ | danh từ | Thanh bán kính |
| radius roddanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với radius bar |
| radius bardanh từ | danh từ | Trong động cơ hơi nước, một thanh quay ở một đầu và nối ở đầu kia với một bộ phận chuyển động đồng tâm ở một khoảng cách cố định |
| ionic radiusdanh từ | danh từ | Số đo của ion đơn nguyên tử trong cấu trúc của tinh thể ion |
| sight radiusdanh từ | danh từ | Khoảng cách giữa tầm nhìn phía trước và phía sau của súng |
| blast radiusdanh từ | danh từ | Khu vực bị ảnh hưởng bởi vụ nổ |
4 nghĩa khác
Danh từ (noun) 4
Bán kính
- A line segment between any point of a circle or sphere and its center.
Họ từ (word family)
cùng gốc radius- radialHình tia, tỏa tròntính từ, danh từ
- radiallyTheo cách xuyên tâm, hướng ra ngoài từ một trung tâmtrạng từ
- radionMô đun bán kính của một chiều bổ sung trong quá trình nén. Được đặt ra vào năm 1998 bởi Nima Arkani-Hamed, Savas Dimopoulos và John March-Russell trong bài báo "Ổn định kích thước dưới milimet: Bí quyết mới của vấn đề phân cấp"danh từ
- interradiusCác phần xuyên tâm, nhưng đặc biệt là bán kính của một đường tâm nằm ở giữa hai bán kínhdanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhradius“ray”
Cùng gốc (doublet)ray
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Rõ ràng và cũng được chứng minh bằng thực nghiệm rằng các cử động xoay quan sát được ở bàn tay bắt nguồn từ các cử động xoay của xương quay.
- . ₁ ₂ ₁ = ₂; , .Chúng ta bắt đầu với hình học hình cầu. Hai hình học trên các mặt cầu có bán kính R₁ và R₂ rõ ràng là giống hệt nhau nếu R₁ = R₂; hơn nữa, điều ngược lại cũng đúng.
- .Tay cầm được đảm bảo cầm nắm thoải mái bằng cách làm nhẵn bề mặt và bo tròn cạnh.