Dịch

radius

B2danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Phạm vidanh từThe long bone in the forearm, on the side of the thumb.
  2. Xương quaydanh từThe lighter bone (or fused portion of bone) in the forelimb of an animal.
  3. Gân cánh quay, gân Rdanh từOne of the major veins of the insect wing, between the subcosta and the media; the vein running along the costal edge of the discal cell.
  4. Bo tròn góc, vê tròn cạnhđộng từngoại động từ (transitive)To give a rounded edge to.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)
  1. radiusNguyên thể (infinitive)
  2. radii (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
  3. radiusesSố nhiều (plural)
  4. radiusedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  5. radiusingPhân từ I (present participle)

Số nhiều không theo quy tắc.

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • within a… radiustrong bán kính…They deliver to within a 5-mile radius of the store.Họ giao hàng trong bán kính 5 dặm quanh cửa hàng.

Cụm từ (phrase)

turning radiusBán kính quay vòng
within a radius ofTrong bán kính
radius armdanh từThanh bán kính
radius roddanh từĐồng nghĩa với radius bar
radius bardanh từTrong động cơ hơi nước, một thanh quay ở một đầu và nối ở đầu kia với một bộ phận chuyển động đồng tâm ở một khoảng cách cố định
ionic radiusdanh từSố đo của ion đơn nguyên tử trong cấu trúc của tinh thể ion
sight radiusdanh từKhoảng cách giữa tầm nhìn phía trước và phía sau của súng
blast radiusdanh từKhu vực bị ảnh hưởng bởi vụ nổ

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 4
Bán kính
  1. A line segment between any point of a circle or sphere and its center.

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhradius“ray”

Cùng gốc (doublet)ray

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • , , .Rõ ràng và cũng được chứng minh bằng thực nghiệm rằng các cử động xoay quan sát được ở bàn tay bắt nguồn từ các cử động xoay của xương quay.
  • . ₁ ₂ ₁ = ₂; , .Chúng ta bắt đầu với hình học hình cầu. Hai hình học trên các mặt cầu có bán kính R₁ và R₂ rõ ràng là giống hệt nhau nếu R₁ = R₂; hơn nữa, điều ngược lại cũng đúng.
  • .Tay cầm được đảm bảo cầm nắm thoải mái bằng cách làm nhẵn bề mặt và bo tròn cạnh.

AI