Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- Sự tỏa chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shooting forth of anything from a point or surface, like diverging rays of light.
- Bức xạ điện từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of electromagnetic radiation.
- Sự phát xạ, sự bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of radiating waves or particles.
- Sự truyền bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of energy via radiation.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radiationDạng gốc (base form)
- radiationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosmic radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ vũ trụ |
| radiation exposure | Sự phơi nhiễm bức xạ | |
| radiation leak | Rò rỉ phóng xạ | |
| radiation level | Mức độ bức xạ | |
| radiation safety | An toàn bức xạ | |
| radiation therapydanh từ | danh từ | Xạ trị |
| solar radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ mặt trời |
| background radiationdanh từ | danh từ | Phông phóng xạ |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Năng lượng phóng xạ
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Radioactive energy.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc radiationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- / level's / / / Year's Giáng sinh tại điểm không / Và nếu mức phóng xạ ổn / Anh sẽ ra ngoài cùng em / Để xem tất cả những / Sự đột biến mới vào ngày đầu năm mới
- .Bức xạ là một mối quan tâm lớn.
- .Bức xạ sẽ giết bạn.