Dịch

radiation

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Sự tỏa chiếudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The shooting forth of anything from a point or surface, like diverging rays of light.
  2. Bức xạ điện từdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Ellipsis of electromagnetic radiation.
  3. Sự phát xạ, sự bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The process of radiating waves or particles.
  4. Sự truyền bức xạdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The transfer of energy via radiation.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radiationDạng gốc (base form)
  2. radiationsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

cosmic radiationdanh từBức xạ vũ trụ
radiation exposureSự phơi nhiễm bức xạ
radiation leakRò rỉ phóng xạ
radiation levelMức độ bức xạ
radiation safetyAn toàn bức xạ
radiation therapydanh từXạ trị
solar radiationdanh từBức xạ mặt trời
background radiationdanh từPhông phóng xạ

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Năng lượng phóng xạ
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Radioactive energy.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

radiate-ion

  1. mượn từ tiếng Latinhradiatio

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • / level's / / / Year's Giáng sinh tại điểm không / Và nếu mức phóng xạ ổn / Anh sẽ ra ngoài cùng em / Để xem tất cả những / Sự đột biến mới vào ngày đầu năm mới
  • .Bức xạ là một mối quan tâm lớn.
  • .Bức xạ sẽ giết bạn.

AI