background radiation
danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Phông phóng xạdanh từkhông đếm được (uncountable)Ionizing radiation that is naturally present in the environment.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- background radiationDạng gốc (base form)
- background radiationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cosmic background radiationdanh từ | danh từ | Bức xạ nền vi sóng |
| background radiation equivalent timedanh từ | danh từ | Đơn vị đo liều lượng bức xạ ion hóa tương đương với mức độ phơi nhiễm trung bình của con người với bức xạ nền trong một ngày |
Ví dụ
- .