Dịch

radiant

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Hớn hởtính từRadiating light and/or heat.
  2. Bức xạtính từEmitted as radiation.
  3. Rạng rỡ, hớn hởtính từBeaming with vivacity and happiness.
  4. Tâm bức xạ, nguồn bức xạdanh từA point source from which radiation is emitted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radiantDạng gốc (base form)
  2. radiantsSố nhiều (plural)
  3. more radiantSo sánh hơn (comparative)
  4. most radiantSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • radiant with sthrạng rỡ vì cái gìHe was radiant with health.Anh ấy trông rất rạng rỡ và khỏe mạnh.

Cụm từ (phrase)

look radiantTrông rạng rỡ
radiant beautyVẻ đẹp rạng ngời
radiant energydanh từNăng lượng bức xạ
radiant heatdanh từNhiệt bức xạ
radiant smileNụ cười rạng rỡ

6 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Lộng lẫy
  1. Lộng lẫy, rực rỡStrikingly beautiful.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Rạng rỡ

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiradyant
  2. từ tiếng Latinhradiāns

Ví dụ

  • couple's concrete-slab .Các nỗ lực bảo vệ môi trường của cặp đôi này cũng bao gồm việc lắp đặt hệ thống sưởi bức xạ dưới sàn bê tông.
  • , . , , . ¶ “ ! ! , , — !” .Em gái anh, bà Gerard, đứng đó trong bộ váy xe ngựa và đôi lông chồn, rạng rỡ vì ngạc nhiên. ¶ "Phil! Anh! Giống hệt anh, Philip, bước vào từ các đối cực - anh bạn thân mến!" hồi phục sau vòng tay anh em và nắm lấy cả hai ve áo khoác của anh trong đôi tay đeo găng của cô.
  • .Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ.

AI