Nghĩa chính
Thêm 6 nghĩa- Hớn hởtính từRadiating light and/or heat.
- Bức xạtính từEmitted as radiation.
- Rạng rỡ, hớn hởtính từBeaming with vivacity and happiness.
- Tâm bức xạ, nguồn bức xạdanh từA point source from which radiation is emitted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radiantDạng gốc (base form)
- radiantsSố nhiều (plural)
- more radiantSo sánh hơn (comparative)
- most radiantSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- radiant with sthrạng rỡ vì cái gìHe was radiant with health.Anh ấy trông rất rạng rỡ và khỏe mạnh.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| look radiant | Trông rạng rỡ | |
| radiant beauty | Vẻ đẹp rạng ngời | |
| radiant energydanh từ | danh từ | Năng lượng bức xạ |
| radiant heatdanh từ | danh từ | Nhiệt bức xạ |
| radiant smile | Nụ cười rạng rỡ |
6 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 4
Danh từ (noun) 2
Lộng lẫy
- Lộng lẫy, rực rỡStrikingly beautiful.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Rạng rỡ
Họ từ (word family)
cùng gốc radiantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiradyant
- từ tiếng Latinhradiāns
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- couple's concrete-slab .Các nỗ lực bảo vệ môi trường của cặp đôi này cũng bao gồm việc lắp đặt hệ thống sưởi bức xạ dưới sàn bê tông.
- , . , , . ¶ “ ! ! , , — !” .Em gái anh, bà Gerard, đứng đó trong bộ váy xe ngựa và đôi lông chồn, rạng rỡ vì ngạc nhiên. ¶ "Phil! Anh! Giống hệt anh, Philip, bước vào từ các đối cực - anh bạn thân mến!" hồi phục sau vòng tay anh em và nắm lấy cả hai ve áo khoác của anh trong đôi tay đeo găng của cô.
- .Anh ấy có một nụ cười rạng rỡ.