Dịch

radiante

B2tính từ (adjective)
/raˈdjante/

Nghĩa chính

  1. Bức xạ, tỏa sángtính từradiant, radiating
  2. Rực rỡ, chói changtính từbright (light, day, weather)
  3. Rạng rỡ, tươi róitính từbeaming, glowing, bright, shining (appearance)

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. radianteDạng gốc (base form)
  2. radiantesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Cụm từ (phrase)

luces radiantesÁnh sáng rực rỡ
piel radianteLàn da rạng rỡ
sonrisa radianteNụ cười rạng rỡ
suelo radiantedanh từSưởi ấm dưới sàn
energía radianteChưa có nghĩa

Ví dụ

  • .Anh ấy luôn rạng rỡ.
  • .Bức tranh bị phai màu vì ánh mặt trời rực rỡ.
  • .Cô ấy có một nụ cười rạng rỡ.

AI