光
HSK3
Hay gặpHán-Việt: quang
guāng
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- ánh sáng, tia sángdanh từvisible light or a ray
- sáng, bóng loángtính từbright or shiny
- chỉtrạng từonly, merely
- hết, cạnđộng từto be used up, finished
Chữ và bộ thủ (character, radical)
光
guāngquang
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
light, brilliant, shine; onlyCụm từ (phrase)
1 nghĩa khác
Nghĩa 1
Để trần
- Để trần, để hởto leave (a part of the body) uncovered
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- 。Ánh mắt họ chạm nhau.
- 。Tôi thích ánh nến.
- !Chào mừng!