Dịch

光

HSK3
Hay gặp
Hán-Việt: quang
guāng

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. ánh sáng, tia sángdanh từvisible light or a ray
  2. sáng, bóng loángtính từbright or shiny
  3. chỉtrạng từonly, merely
  4. hết, cạnđộng từto be used up, finished

Chữ và bộ thủ (character, radical)

光
guāngquang
Bộ: 儿 · nhân (người (chân đi))6 nét
light, brilliant, shine; only

Cụm từ (phrase)

光着膀子Ở trần
光脚Đi chân đất
吃光Ăn hết sạch
月光Ánh trăng
用光Dùng hết
阳光Ánh nắng, ánh sáng mặt trời
光亮的Sáng rực
光是Chỉ là

1 nghĩa khác

Nghĩa 1
Để trần
  1. Để trần, để hởto leave (a part of the body) uncovered

Ví dụ

  • 。Ánh mắt họ chạm nhau.
  • 。Tôi thích ánh nến.
  • !Chào mừng!

AI