Dịch

luz

A1giống cái (feminine)danh từ (noun)danh từ riêng (proper noun)
Hay gặp
/ˈluθ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. ánh sáng, đèndanh từA1Natural or artificial energy that makes things visible, or a light fixture.
  2. điện, nguồn điệndanh từA2Electricity or electric power supply.
  3. sự sáng tỏ, góc nhìndanh từB1Understanding, clarity, or insight into a matter.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. luzDạng gốc (base form)
  2. lucesSố nhiều (plural)
  3. lucecillaDạng chỉ nhỏ (diminutive)
  4. lucecitaDạng chỉ nhỏ (diminutive)

Cụm từ (phrase)

a la luz de algoXét theo
cortar la luzCắt điện
dar a luzSinh con
irse la luzMất điện
luz verdeĐèn xanh
sacar a la luz algoPhơi bày ra ánh sáng
año luzNăm ánh sáng
a toda luztrạng từBằng bất kỳ tính toán nào

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Danh từ riêng (proper noun) 1
Lumen
  1. lumen

Ví dụ

  • .Ánh nắng mặt trời làm căn phòng của tôi ấm hơn.
  • Mary .Bài phân tích của Mary sẽ làm sáng tỏ vấn đề.
  • , .Đôi khi phao tiêu có đèn chớp sáng nhấp nháy.

AI