radio
A1giống cái (feminine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/ˈradjo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 3 nghĩa- đài phát thanh, phát thanh, tín hiệu vô tuyếndanh từA1Radio broadcasting, a radio station, or a signal sent by radio.
- máy thu thanh, radiodanh từA1A device that receives sound broadcast by radio stations.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- radioDạng gốc (base form)
- radiosSố nhiều (plural)
- f same meaningDạng gốc (base form)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| apagar la radio | Tắt đài | |
| escuchar la radio | Nghe đài | |
| poner la radio | Bật đài | |
| en la radio | Trên đài | |
| encender la radio | Bật radio | |
| radio-tiền tố | tiền tố | Đài phát thanh- (bức xạ) |
| onda de radiodanh từ | danh từ | Sóng vô tuyến |
| emisora de radiodanh từ | danh từ | Đài phát thanh |
3 nghĩa khác
Danh từ (noun) 2
Động từ (verb) 1
Bán kính
- Bán kính, xương quay, nan hoaradius
Họ từ (word family)
cùng gốc radioNgôn ngữ khác
Ví dụ
- , .Bật đài lên, chương trình sắp bắt đầu rồi đấy.
- , .Làm ơn tắt đài đi và bật tivi lên.
- .Phát thanh viên của đài có chất giọng rất nam tính.