Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lung linh, lấp lánhđộng từnội động từ (intransitive)To shine tremulously or intermittently; to gleam faintly.
- Rung bụng (tạo sóng)động từOf a mass of bees: to move their abdomens in a coordinated manner so as to produce a shimmering wave effect, thought to deter predators.
- Ánh sáng lung linhdanh từA faint or veiled and tremulous gleam or shining.
- Độ biến thiên biên độdanh từA measure of the irregularities in the loudness of a particular pitch over time.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- shimmerNguyên thể (infinitive)
- shimmersNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- shimmeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- shimmeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| shimmer stickdanh từ | danh từ | Thiết bị thẩm mỹ dùng để thêm phấn highlight hoặc sản phẩm tương tự lên mặt |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Thiết bị sao chép thẻ
- A thin electronic device that is fit inside a card reader, such as on automated teller machines (ATMs), or point-of-sale terminals (POS's), that acts as an intermediate interface between the chip on a chip-and-pin technology card and the chip reader of the machine, to allow one to clone the chip.
Họ từ (word family)
cùng gốc shimmerNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , , .Những du khách nhợt nhạt, mệt mỏi nhưng phấn khích, xuất hiện như những bóng ma từ làn hơi nóng lung linh trên đường băng.
- […] , . .Các tổ ong… lơ lửng một đám mây ong vàng bụi bặm lung linh.
- , , , . .Do đó, các phép đo nhiễu loạn chỉ có thể được rút ra từ các nguyên âm, chính xác nhất là các nguyên âm kéo dài hoặc các phần ổn định của nguyên âm được trích xuất từ lời nói liên tục. Hai phép đo nhiễu loạn thường thu được là jitter và shimmer.