skimmer
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 11 nghĩa- Cái thìa có rãnh, giống như cái sàngdanh từA sieve-like, slotted spoon.
- Thiết bị để loại bỏ chất hữu cơ khỏi bể cádanh từA device for removing organic matter from an aquarium.
- Thiết bị dùng để đọc và ghi lại mã từ của thẻ tín dụng để sử dụng gian lận sau nàydanh từA device used to read and record the magnetic code from a credit card for later fraudulent use.
- Chuyển động nhanh, rung chuyểnđộng từTo move quickly, to flutter.
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- skimmerNguyên thể (infinitive)
- skimmersSố nhiều (plural)
- skimmeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- skimmeringPhân từ I (present participle)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sea skimmerdanh từ | danh từ | Tên lửa hoặc máy bay tham gia hoạt động lướt trên biển |
| neon skimmerdanh từ | danh từ | Libellula croceipennis là một loài chuồn chuồn màu cam sáng thuộc Tân Thế giới thuộc họ Libellulidae |
| blue skimmerdanh từ | danh từ | Loài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum caledonicum, ở Úc, Lesser Sundas, New Guinea, New Caledonia, con đực của chúng chủ yếu có màu xanh nhạt |
| fiery skimmerdanh từ | danh từ | Chuồn chuồn Libellulid, Orthetrum villosovittatum, ở Australasia |
| black skimmerdanh từ | danh từ | Loài chim (Rynchops niger) có nguồn gốc từ châu Mỹ |
| spider skimmerdanh từ | danh từ | Dụng cụ nhà bếp, dạng giỏ lưới thép nông, rộng có tay cầm dài, dùng để lấy thức ăn ra khỏi chất lỏng nóng |
| Indian skimmerdanh từ | danh từ | Rynchops albicollis, loài cá lướt sóng ở Nam Á |
| slender skimmerdanh từ | danh từ | Diều hâu đầm lầy xanh |
11 nghĩa khác
Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Người lướt qua
- A person who skims.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skimmerNgôn ngữ khác
Ví dụ
- Scotland's , .
- … , , , , .