Dịch

skimmer

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 11 nghĩa
  1. Cái thìa có rãnh, giống như cái sàngdanh từA sieve-like, slotted spoon.
  2. Thiết bị để loại bỏ chất hữu cơ khỏi bể cádanh từA device for removing organic matter from an aquarium.
  3. Thiết bị dùng để đọc và ghi lại mã từ của thẻ tín dụng để sử dụng gian lận sau nàydanh từA device used to read and record the magnetic code from a credit card for later fraudulent use.
  4. Chuyển động nhanh, rung chuyểnđộng từTo move quickly, to flutter.

1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. skimmerNguyên thể (infinitive)
  2. skimmersSố nhiều (plural)
  3. skimmeredQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. skimmeringPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

sea skimmerdanh từTên lửa hoặc máy bay tham gia hoạt động lướt trên biển
neon skimmerdanh từLibellula croceipennis là một loài chuồn chuồn màu cam sáng thuộc Tân Thế giới thuộc họ Libellulidae
blue skimmerdanh từLoài chuồn chuồn libellulid, Orthetrum caledonicum, ở Úc, Lesser Sundas, New Guinea, New Caledonia, con đực của chúng chủ yếu có màu xanh nhạt
fiery skimmerdanh từChuồn chuồn Libellulid, Orthetrum villosovittatum, ở Australasia
black skimmerdanh từLoài chim (Rynchops niger) có nguồn gốc từ châu Mỹ
spider skimmerdanh từDụng cụ nhà bếp, dạng giỏ lưới thép nông, rộng có tay cầm dài, dùng để lấy thức ăn ra khỏi chất lỏng nóng
Indian skimmerdanh từRynchops albicollis, loài cá lướt sóng ở Nam Á
slender skimmerdanh từDiều hâu đầm lầy xanh

11 nghĩa khác

Danh từ (noun) 10
Động từ (verb) 1
Người lướt qua
  1. A person who skims.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • Scotland's , .
  • … , , , , .

AI