Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Lướt nhẹ, lướt êmđộng từnội động từ (intransitive)To pass lightly; to glide along in an even, smooth course; to glide along near the surface.
- Lướt sát bề mặtđộng từngoại động từ (transitive)To pass near the surface of; to brush the surface of; to glide swiftly along the surface of.
- Tách béo, ít béotính từkhông so sánh (not comparable)Having lowered fat content.
- Sự đọc lướtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A cursory reading, skipping the details.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- skim sth off/from sthhớt cái gì ra khỏi cái gìSkim the scum off the jam and let it cool.Hớt lớp bọt trên mứt rồi để cho nguội.
- skim sthhớt cái gìSkim the jam and let it cool.Hớt mứt rồi để cho nguội.
- skim along/over, etc. sthlướt nhanh trên cái gìWe watched the birds skimming over the lake.Chúng tôi ngắm nhìn những con chim lướt trên mặt hồ.
- skim sth across, over, etc. sthlướt cái gì trên cái gìSmall boys were skimming stones across the water.Mấy cậu bé đang chơi ném đá lướt trên mặt nước.
- skim through/over sthđọc lướt cái gìHe skimmed through the article trying to find his name.Anh ấy đọc lướt bài báo để tìm tên mình.
- skim sth (from sth)rút ruột cái gì (từ cái gì)
Cụm động từ (phrasal verb)
Cụm từ khác (phrase)skim milkSữa tách béoskim the surfaceLướt trên bề mặtskim pitHố lộ thiên trong đó hỗn hợp dầu và nước được bơm vào và tách ra để có thể chiết xuất dầuskim coatLớp mỏng thạch cao, keo dán, nhựa hoặc chất khác được phủ lên bề mặt nhằm che đi những khuyết điểm và làm cho bề mặt mịn hơnskim-readĐọc nhanh, bỏ qua một số chi tiếtskim-coatÁp dụng một chiếc áo khoác nhẹ
15 nghĩa khác
Động từ (verb) 11
Danh từ (noun) 4
Đọc lướt
- Đọc lướt, xem qua loaTo hasten along with superficial attention.
- ngoại động từ (transitive)To read quickly or describe summarily, skipping some detail.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc skimNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạiskemen
- từ tiếng Pháp cổescumer“to remove scum”
- từ tiếng Frank*skūm“froth, foam”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , / , .Không như vậy khi Camilla nhanh nhẹn quét qua cánh đồng, bay qua lúa không cúi đầu, và lướt dọc theo biển cả.
- , .Homer mô tả Mercury tự ném mình từ đỉnh Olympus và lướt sát mặt đại dương.
- .Họ lướt qua một môn khoa học trong một cuộc khảo sát rất hời hợt.